Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a subject

Nghĩa thường dùng

chọn học một môn cụm từ

“Next semester, I plan to take a subject in environmental science.”Học kỳ tới, tôi dự định chọn học một môn về khoa học môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...