Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a taxi

/teɪk ə ˈtæksi/

Nghĩa thường dùng

đi (bằng) taxi cụm từ

“It was late, so we took a taxi home.”Vì đã muộn nên chúng tôi bắt taxi về nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...