Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a trip

/teɪk ə trɪp/

Nghĩa thường dùng

đi du lịch cụm từ

“We plan to take a trip to Vietnam next year.”Chúng tôi dự định đi du lịch Việt Nam năm sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...