Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a vacation

/teɪk ə veɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đi nghỉ mát cụm từ

“I'm planning to take a vacation next month.”Tôi dự định đi nghỉ mát vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...