Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a victory lap

/teɪk ə ˈvɪktəri læp/

Nghĩa thường dùng

ăn mừng thành công sau khi đạt được mục tiêu cụm từ

“After winning the championship, the team took a victory lap around the field.”Sau khi giành chức vô địch, đội bóng đã ăn mừng quanh sân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...