take a victory lap
Nghĩa thường dùng
“After winning the championship, the team took a victory lap around the field.”Sau khi giành chức vô địch, đội bóng đã ăn mừng quanh sân.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After winning the championship, the team took a victory lap around the field.”Sau khi giành chức vô địch, đội bóng đã ăn mừng quanh sân.
Đang tải...