Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a walk

/teɪk ə wɔk/

Nghĩa thường dùng

đi dạo bên ngoài cụm từ

“Let's take a walk in the park.”Hãy đi dạo trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...