Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a wrong turn

/teɪk ə rɒŋ tɜːn/

Nghĩa thường dùng

rẽ nhầm đường / đi sai hướng (nghĩa đen và bóng) thành ngữ

“We took a wrong turn and ended up in the middle of a forest.”Chúng tôi rẽ nhầm và đi lạc vào giữa rừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...