Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take action

Nghĩa thường dùng

hành động cụm từ

“The government needs to take action against pollution.”Chính phủ cần phải hành động chống lại ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...