Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take action against

/teɪk ˈækʃən əˈɡɛnst/

Nghĩa thường dùng

hành động để phản đối hoặc ngăn chặn điều gì cụm từ

“We must take action against pollution.”Chúng ta phải hành động chống lại ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...