take action against
Nghĩa thường dùng
“We must take action against pollution.”Chúng ta phải hành động chống lại ô nhiễm.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must take action against pollution.”Chúng ta phải hành động chống lại ô nhiễm.
Đang tải...