take advantage
Nghĩa thường dùng
“Athletes should take advantage of their training opportunities.”Các vận động viên nên tận dụng các cơ hội tập luyện của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Athletes should take advantage of their training opportunities.”Các vận động viên nên tận dụng các cơ hội tập luyện của họ.
Đang tải...