Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take advantage

/teɪk ædˈvæntɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tận dụng lợi thế cụm từ

“Athletes should take advantage of their training opportunities.”Các vận động viên nên tận dụng các cơ hội tập luyện của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...