take advantage of an opportunity
Nghĩa thường dùng
“He took advantage of an opportunity to study abroad.”Anh ấy đã tận dụng cơ hội để du học.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He took advantage of an opportunity to study abroad.”Anh ấy đã tận dụng cơ hội để du học.
Đang tải...