take advantage of the situation
Nghĩa thường dùng
“He took advantage of the situation to make a profit.”Anh ấy đã tận dụng tình huống để kiếm lời.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He took advantage of the situation to make a profit.”Anh ấy đã tận dụng tình huống để kiếm lời.
Đang tải...