Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take aim

/teɪk eɪm/

Nghĩa thường dùng

tập trung vào một mục tiêu hoặc đích đến cụm từ

“He took aim at the target before shooting.”Anh ấy đã nhắm vào mục tiêu trước khi bắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...