take aim
Nghĩa thường dùng
“He took aim at the target before shooting.”Anh ấy đã nhắm vào mục tiêu trước khi bắn.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He took aim at the target before shooting.”Anh ấy đã nhắm vào mục tiêu trước khi bắn.
Đang tải...