Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take aim at

/teɪk eɪm æt/

Nghĩa thường dùng

hướng chỉ trích vào ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“The article takes aim at the government's policies.”Bài viết nhắm vào các chính sách của chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...