Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take along with

/teɪk əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

mang ai đó hoặc cái gì đó theo động từ

“Make sure to take along your ID.”Hãy chắc chắn mang theo chứng minh thư của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...