Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take an opportunity

/teɪk ən ˌɑːpərˈtjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận cơ hội để làm điều gì đó cụm từ

“I decided to take an opportunity to travel abroad.”Tôi quyết định chấp nhận cơ hội để đi du lịch nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...