Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take an umbrella

/teɪk ən ʌmˈbrelə/

Nghĩa thường dùng

mang theo ô (dù) cụm từ

“It looks like rain. Take an umbrella.”Trời có vẻ sắp mưa. Nhớ mang theo ô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...