Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take around

/teɪk əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn ai đó tham quan hoặc thăm động từ

“I will take you around the museum.”Tôi sẽ dẫn bạn tham quan bảo tàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...