Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take aside

/teɪk əˈsaɪd/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện riêng với ai đó động từ

“Can I take you aside for a moment?”Tôi có thể nói chuyện riêng với bạn một chút không?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

take aside

//

* nội động từ, virr+kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...