Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take attendance

Nghĩa thường dùng

điểm danh cụm từ

“The teacher will take attendance at the beginning.”Giáo viên sẽ điểm danh vào đầu giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...