Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take away

/teɪk əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rút ra (bài học, điểm chính từ cuộc họp/trình bày) cụm động từ

“What do you take away from today's discussion?”Bạn rút ra điều gì từ cuộc thảo luận hôm nay?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

take away

//

* nội động từ, virr+mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...