Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take away from

/ˈteɪk əˌweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt tầm quan trọng của cái gì cụm từ

“This mistake does not take away from her talent.”Sai lầm này không làm giảm bớt tài năng của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...