take away from
Nghĩa thường dùng
“This mistake does not take away from her talent.”Sai lầm này không làm giảm bớt tài năng của cô ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This mistake does not take away from her talent.”Sai lầm này không làm giảm bớt tài năng của cô ấy.
Đang tải...