take back
/teɪk bæk/
Nghĩa thường dùng
lấy lại cái gì đó
động từ
“I need to take back the dress I borrowed.”Tôi cần lấy lại chiếc váy tôi đã mượn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
take back
//
* nội động từ, virr+lấy lại, mang về, đem về- nói lại, rút lui ý kiến