Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take back

/teɪk bæk/

Nghĩa thường dùng

lấy lại cái gì đó động từ

“I need to take back the dress I borrowed.”Tôi cần lấy lại chiếc váy tôi đã mượn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

take back

//

* nội động từ, virr+lấy lại, mang về, đem về
  • nói lại, rút lui ý kiến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...