Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take breaks

/teɪk breɪks/

Nghĩa thường dùng

nghỉ trong các hoạt động để nghỉ ngơi cụm từ

“It's important to take breaks during long workouts.”Điều quan trọng là nghỉ giữa các buổi tập dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...