take care of
/ˌteɪk ˈkeər əv/
Nghĩa thường dùng
chăm sóc
cụm từ
“She takes care of her elderly parents.”Cô ấy chăm sóc cha mẹ già của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Chăm sóc, quan tâm
ví dụ
I take care of my little brother every day. — Tôi chăm sóc em trai nhỏ của tôi mỗi ngày.