Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take care of

/ˌteɪk ˈkeər əv/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc cụm từ

“She takes care of her elderly parents.”Cô ấy chăm sóc cha mẹ già của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Chăm sóc, quan tâm

ví dụ

I take care of my little brother every day. — Tôi chăm sóc em trai nhỏ của tôi mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...