Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take care of yourself

/teɪk kɛr ʌv jʊrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

Đảm bảo sức khỏe và sự khỏe mạnh của bản thân. cụm từ

“Make sure to take care of yourself during busy times.”Hãy chắc chắn chăm sóc bản thân trong những lúc bận rộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...