Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take center stage

/teɪk ˈsɛntər steɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

trở thành tâm điểm của sự chú ý cụm từ

“Her dress took center stage at the gala.”Chiếc váy của cô ấy trở thành tâm điểm của buổi tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...