take center stage
/teɪk ˈsɛntər steɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
trở thành tâm điểm của sự chú ý
cụm từ
“Her dress took center stage at the gala.”Chiếc váy của cô ấy trở thành tâm điểm của buổi tiệc.