Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take charge

/teɪk tʃɑrdʒ/

Nghĩa thường dùng

đảm nhận kiểm soát tình huống cụm từ

“He took charge of the meeting when the manager was late.”Anh ấy đã đảm nhận kiểm soát cuộc họp khi người quản lý đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...