take charge
/teɪk tʃɑrdʒ/
Nghĩa thường dùng
đảm nhận kiểm soát tình huống
cụm từ
“He took charge of the meeting when the manager was late.”Anh ấy đã đảm nhận kiểm soát cuộc họp khi người quản lý đến muộn.