Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take control of

/teɪk kənˈtrəʊl əv/

Nghĩa thường dùng

nắm quyền kiểm soát cụm từ

“The army took control of the city.”Quân đội đã giành quyền kiểm soát thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...