Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take early retirement

/ˌteɪk ˌɜːli rɪˈtaɪəmənt/

Nghĩa thường dùng

nghỉ hưu sớm (nghỉ trước tuổi hưu thông thường) cụm từ

“He took early retirement at 55 to travel around Vietnam.”Ông ấy nghỉ hưu sớm ở tuổi 55 để đi khắp Việt Nam.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...