take effect
Nghĩa thường dùng
“The medication will take effect in an hour.”Thuốc sẽ có tác dụng trong một giờ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The medication will take effect in an hour.”Thuốc sẽ có tác dụng trong một giờ.
Đang tải...