Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take effect

/teɪk ɪˈfɛkt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu có hiệu lực hoặc tác động cụm từ

“The medication will take effect in an hour.”Thuốc sẽ có tác dụng trong một giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...