take flight
Nghĩa thường dùng
“The birds took flight at dawn.”Những con chim bắt đầu bay vào lúc bình minh.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The birds took flight at dawn.”Những con chim bắt đầu bay vào lúc bình minh.
Đang tải...