Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take for granted

Nghĩa thường dùng

không đánh giá cao điều gì đó đủ cụm từ

“Don't take your friends for granted.”Đừng xem thường bạn bè của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...