take forward
/teɪk ˈfɔrwərd/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục hoặc phát triển một ý tưởng hoặc kế hoạch
động từ
“Let's take forward this idea to the next meeting.”Hãy đưa ý tưởng này đến cuộc họp tiếp theo.