Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take forward a discussion

/teɪk ˈfɔːrwərd ə dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận cụm từ

“Let's take forward the discussion from our last meeting.”Hãy tiếp tục cuộc thảo luận từ cuộc họp trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...