Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take forward a proposal

/teɪk ˈfɔːrwərd ə prəˈpoʊzl/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một đề xuất để xem xét. cụm từ

“I will take forward a proposal to the board.”Tôi sẽ đưa ra một đề xuất cho ban giám đốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...