take forward a proposal
/teɪk ˈfɔːrwərd ə prəˈpoʊzl/
Nghĩa thường dùng
đưa ra một đề xuất để xem xét.
cụm từ
“I will take forward a proposal to the board.”Tôi sẽ đưa ra một đề xuất cho ban giám đốc.