take heart
Nghĩa thường dùng
cảm thấy được khuyến khích hoặc hy vọng
cụm từ
“Take heart, things will get better soon.”Hãy vững lòng, mọi thứ sẽ sớm tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Take heart, things will get better soon.”Hãy vững lòng, mọi thứ sẽ sớm tốt hơn.
Đang tải...