take in
Nghĩa thường dùng
“It took me a while to take in all the details.”Tôi mất một thời gian để hiểu tất cả các chi tiết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
take in
//
* nội động từ, virr+mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào(người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)- tiếp đón; nhận cho ở trọ