Từ điển Anh–Việt

112.188 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take in

/teɪk ɪn/

Nghĩa thường dùng

hiểu hoặc tiếp thu thông tin động từ

“It took me a while to take in all the details.”Tôi mất một thời gian để hiểu tất cả các chi tiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

take in

//

* nội động từ, virr+mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào(người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
  • tiếp đón; nhận cho ở trọ

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...