Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take in account

/teɪk ɪn əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc hoặc bao gồm điều gì đó trong quyết định cụm từ

“You should take in account the weather before planning.”Bạn nên cân nhắc thời tiết trước khi lên kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...