take in account
Nghĩa thường dùng
“You should take in account the weather before planning.”Bạn nên cân nhắc thời tiết trước khi lên kế hoạch.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should take in account the weather before planning.”Bạn nên cân nhắc thời tiết trước khi lên kế hoạch.
Đang tải...