Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take in charge

/teɪk ɪn tʃɑrdʒ/

Nghĩa thường dùng

đảm nhận trách nhiệm cụm từ

“She will take in charge of the new project.”Cô ấy sẽ đảm nhận trách nhiệm về dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...