take in charge
Nghĩa thường dùng
“She will take in charge of the new project.”Cô ấy sẽ đảm nhận trách nhiệm về dự án mới.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She will take in charge of the new project.”Cô ấy sẽ đảm nhận trách nhiệm về dự án mới.
Đang tải...