Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take in hand

/teɪk ɪn hænd/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát một cái gì đó động từ

“He decided to take in hand the project management.”Anh ấy quyết định kiểm soát việc quản lý dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...