Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take in information

/teɪk ɪn ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hiểu và ghi nhớ thông tin cụm từ

“I find it hard to take in information during lectures.”Tôi thấy khó khăn khi tiếp thu thông tin trong các bài giảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...