Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take in mind

/teɪk ɪn maɪnd/

Nghĩa thường dùng

xem xét điều gì đó khi đưa ra quyết định động từ

“Please take in mind the deadline for submissions.”Xin hãy xem xét thời hạn nộp bài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...