take in stride
Nghĩa thường dùng
“She took the criticism in stride and improved her work.”Cô ấy đã xử lý sự chỉ trích một cách bình tĩnh và cải thiện công việc của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She took the criticism in stride and improved her work.”Cô ấy đã xử lý sự chỉ trích một cách bình tĩnh và cải thiện công việc của mình.
Đang tải...