Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take in stride

/teɪk ɪn straɪd/

Nghĩa thường dùng

xử lý một tình huống một cách bình tĩnh cụm từ

“She took the criticism in stride and improved her work.”Cô ấy đã xử lý sự chỉ trích một cách bình tĩnh và cải thiện công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...