Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take in the scenery

/teɪk ɪn ðə ˈsiːnəri/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức và đánh giá cảnh vật xung quanh cụm từ

“We stopped to take in the scenery during our hike.”Chúng tôi dừng lại để thưởng thức cảnh đẹp trong khi đi bộ leo núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...