take in the sights
/teɪk ɪn ðə saɪts/
Nghĩa thường dùng
thưởng thức và đánh giá các điểm tham quan của một nơi
cụm từ
“We spent the day taking in the sights of the city.”Chúng tôi đã dành cả ngày để thưởng thức các điểm tham quan của thành phố.