Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take in the sights

/teɪk ɪn ðə saɪts/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức và đánh giá các điểm tham quan của một nơi cụm từ

“We spent the day taking in the sights of the city.”Chúng tôi đã dành cả ngày để thưởng thức các điểm tham quan của thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...