Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take interest

/teɪk ˈɪntrəst/

Nghĩa thường dùng

quan tâm đến điều gì đó cụm từ

“He takes an interest in science.”Anh ấy quan tâm đến khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...