Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take into account

/teɪk ˈɪn.tuː əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

tính đến, xem xét đến cụm từ

“We must take into account the rising cost of materials.”Chúng ta phải tính đến chi phí nguyên vật liệu tăng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...