Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take into consideration

Nghĩa thường dùng

cân nhắc, xem xét đến verb+prep+noun

“But we also need to take into consideration the economic history of Latin America as a whole.”Nhưng chúng ta cũng cần cân nhắc đến lịch sử kinh tế của toàn bộ khu vực Mỹ Latinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...