Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take issue

/teɪk ˈɪʃu/

Nghĩa thường dùng

không đồng ý với một điều gì đó cụm từ

“I take issue with your statement about the policy.”Tôi không đồng ý với phát biểu của bạn về chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...